unmonitored
unmonitored nghĩa là không được giám sát, không bị theo dõi
Các nghĩa
-
không được giám sát, không bị theo dõi
Not monitored; unwatched
He left the boxes unmonitored.
Dạng khác
- more unmonitored comparative
- most unmonitored superlative
unmonitored nghĩa là không được giám sát, không bị theo dõi
không được giám sát, không bị theo dõi
Not monitored; unwatched
He left the boxes unmonitored.