unlearning
unlearning nghĩa là sự quên đi, sự gạt bỏ điều đã học
Các nghĩa
-
sự quên đi, sự gạt bỏ điều đã học
The process by which something is unlearned.
In Latin also James had some unlearning to do.
Dạng khác
- unlearnings plural
unlearning nghĩa là sự quên đi, sự gạt bỏ điều đã học
sự quên đi, sự gạt bỏ điều đã học
The process by which something is unlearned.
In Latin also James had some unlearning to do.