unknot
us /ʌnˈnɑt/
unknot /ʌnˈnɒt/ nghĩa là tháo nút, gỡ nút
Các nghĩa
-
tháo nút, gỡ nút
To unfasten (a knot).
Dạng khác
- unknots present, singular, third-person
- unknotting participle, present
- unknotted participle, past
unknot /ʌnˈnɒt/ nghĩa là tháo nút, gỡ nút
tháo nút, gỡ nút
To unfasten (a knot).