← Từ điển

unimproved

C2 adj

unimproved nghĩa là chưa được cải tạo, chưa được khai phá

Các nghĩa

  1. chưa được cải tạo, chưa được khai phá

    Mot tilled, built on, or otherwise improved for use.

    unimproved land, unimproved road

  2. không được tận dụng, không được sử dụng có lợi

    Not used or employed advantageously.

    unimproved opportunities

  3. chưa được lai tạo chọn lọc

    Not selectively bred for better quality or productiveness.

Dạng khác