← Từ điển

unhallowed

C2 adj

unhallowed nghĩa là không được thánh hóa; không thiêng liêng, bất kính

Các nghĩa

  1. không được thánh hóa; không thiêng liêng, bất kính

    Not hallowed or blessed; unholy.

    The murderer was buried in unhallowed ground.

    It seemed a desecration and an unhallowed thing to touch that sleeping image of the live man by my side.

Dạng khác