understudied
understudied /ʌndəɹˈstʌdid/ nghĩa là chưa được nghiên cứu đầy đủ
Các nghĩa
-
chưa được nghiên cứu đầy đủ
Insufficiently studied.
Dạng khác
- more understudied comparative
- most understudied superlative
understudied /ʌndəɹˈstʌdid/ nghĩa là chưa được nghiên cứu đầy đủ
chưa được nghiên cứu đầy đủ
Insufficiently studied.