undercut
undercut /ˌʌndə(ɹ)ˈkʌt/ nghĩa là được cắt xén
Các nghĩa
-
được cắt xén
Produced by undercutting.
-
được thiết kế để cắt từ dưới lên
Designed so as to cut from the underside.
-
có các phần nổi được cắt lõm
Having the parts in relief cut under.