← Từ điển

underaged

C2 adj

underaged /ʌndəˈɹeɪdʒd/ nghĩa là chưa đủ tuổi, vị thành niên

Các nghĩa

  1. chưa đủ tuổi, vị thành niên

    Underage; being or occurring below the legal age for a given activity.

    In Canada, underaged drinkers on the whole are no more likely to be heavy or problem drinkers than are legal drinkers (Smart et al., 1996).

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ