← Từ điển

unconsciously

C1 adv

unconsciously /ˌʌnˈkɑnʃəsli/ nghĩa là vô thức, không hay biết

Các nghĩa

  1. vô thức, không hay biết

    In an unconscious manner; unknowingly

    I unconsciously removed my shirt.

    Unconsciously my mom took hold of the chair.

    Unconsciously, you bring your hands to your face.

Dạng khác