← Từ điển

unconscionability

C2 noun

unconscionability /ʌnˌkɒnʃənəˈbɪlɪti/ nghĩa là tính vô lương tâm (trong hợp đồng)

Các nghĩa

  1. tính vô lương tâm (trong hợp đồng)

    The principle that one party to a contract might be entitled to a remedy if the other party has behaved in an unconscionable manner.

    countable · uncountable

Dạng khác