← Từ điển

Uda

C2 noun

Uda nghĩa là một giống cừu chân dài châu Phi, thường có nửa trước màu nâu hoặc đen và nửa sau màu trắng

Các nghĩa

  1. một giống cừu chân dài châu Phi, thường có nửa trước màu nâu hoặc đen và nửa sau màu trắng

    A kind of African long-legged sheep, typically having a brown or black front half and a white rear half.

    She is secretary to Mr Uda.

Dạng khác