tzatziki
us /tsɑˈtsi.ki/
tzatziki /tsæˈtsi.ki/ nghĩa là món tzatziki (sữa chua, dưa chuột, tỏi, dầu ô liu, thì là hoặc bạc hà; thường ăn kèm bánh mì pita)
Các nghĩa
-
món tzatziki (sữa chua, dưa chuột, tỏi, dầu ô liu, thì là hoặc bạc hà; thường ăn kèm bánh mì pita)
An appetizer made from yogurt, cucumber, garlic, olive oil and dill or mint; usually served with pita bread and as a meze
Dạng khác
- tzatzikis plural