← Từ điển

tzatziki

C2 noun
us /tsɑˈtsi.ki/

tzatziki /tsæˈtsi.ki/ nghĩa là món tzatziki (sữa chua, dưa chuột, tỏi, dầu ô liu, thì là hoặc bạc hà; thường ăn kèm bánh mì pita)

Các nghĩa

  1. món tzatziki (sữa chua, dưa chuột, tỏi, dầu ô liu, thì là hoặc bạc hà; thường ăn kèm bánh mì pita)

    An appetizer made from yogurt, cucumber, garlic, olive oil and dill or mint; usually served with pita bread and as a meze

    uncountable · usually

Dạng khác