← Từ điển

typology

C2 noun

typology /taɪˈpɒl.ə.d͡ʒi/ nghĩa là nghiên cứu về biểu tượng, đặc biệt là nguồn gốc và ý nghĩa của các hình bóng trong Kinh Thánh

Các nghĩa

  1. nghiên cứu về biểu tượng, đặc biệt là nguồn gốc và ý nghĩa của các hình bóng trong Kinh Thánh

    The study of symbolic representation, especially of the origin and meaning of Scripture types.

    countable · uncountable

    I read the dissertation "Cavite Chabacano Philippine Creole Spanish: Description and Typology."

  2. sự phân loại có hệ thống các loại hình theo đặc điểm chung

    The systematic classification of the types of something according to their common characteristics.

    countable · uncountable

  3. kết quả của việc phân loại sự vật theo đặc điểm của chúng

    The result of the classification of things according to their characteristics.

    countable · uncountable

  4. phân loại ngôn ngữ theo đặc điểm ngôn ngữ học (khác với nguồn gốc như các ngôn ngữ Rôman)

    Classification of languages according to their linguistic trait (as opposed to ancestrality like Romance languages).

    countable · uncountable

  5. học thuyết về các hình bóng hoặc biểu tượng trong Kinh Thánh

    The doctrine of Scripture types or figures.

    countable · uncountable

Dạng khác