← Từ điển

typo

C1 verb

typo /ˈtaɪpəʊ/ nghĩa là gõ sai chính tả

Các nghĩa

  1. gõ sai chính tả

    To make a typographical error.

    transitive

    That's a typo. Sorry.

    It's a typo. Sorry.

    Sorry, that's a typo.

Dạng khác