← Từ điển

twitty

C2 adj

twitty /ˈtwɪt.iː/ nghĩa là ngớ ngẩn, khờ dại, vô dụng

Các nghĩa

  1. ngớ ngẩn, khờ dại, vô dụng

    Silly, foolish, ineffectual.

    slang

  2. lo lắng, bồn chồn

    Nervous.

    australia · slang

Dạng khác