twit
twit /twɪt/ nghĩa là trạng thái bồn chồn, lo lắng
Các nghĩa
-
trạng thái bồn chồn, lo lắng
A jibe, reproach, or taunt, especially one made in a good-natured or teasing manner.
I'm an uptight suburban twit.
-
An annoying or foolish person.
What do you mean, since when did I become such a radical fairy! […] Since I started knowing twits like you, you twit!
Dạng khác
- twits plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn