twisting
twisting /ˈtwɪstɪŋ/ nghĩa là hành vi bán bảo hiểm không cần thiết để kiếm hoa hồng
Các nghĩa
-
hành vi bán bảo hiểm không cần thiết để kiếm hoa hồng
The disreputable practice of selling unnecessary insurance to a customer in order to earn commission.
Stop twisting my arm!
You're twisting my words.
He fell, twisting his ankle.
Dạng khác
- twistings plural