twinned
twinned /twɪnd/ nghĩa là sinh đôi
Các nghĩa
-
sinh đôi
Produced at, or as if at, a single birth
Twinn'd brothers of one womb
-
kết hợp, hợp nhất
united.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ