← Từ điển

twilly

C2 noun

twilly nghĩa là máy chải len (bằng trục quay có gai sắt)

Các nghĩa

  1. máy chải len (bằng trục quay có gai sắt)

    A machine for cleansing or loosening wool by the action of a revolving cylinder covered with long iron spikes or teeth; a willying machine.

Dạng khác