← Từ điển

twig

B2 verb

twig /twɪɡ/ nghĩa là nhận ra, hiểu ra

Các nghĩa

  1. nhận ra, hiểu ra

    To beat with twigs.

    transitive

    He cut a twig from the tree with his knife.

    I heard a twig crack.

    Tom heard a twig crack.

Dạng khác