← Từ điển

twiddle

C2 verb

twiddle /ˈtwɪdəl/ nghĩa là xoay xoay, nghịch nghịch

Các nghĩa

  1. xoay xoay, nghịch nghịch

    To wiggle, fidget or play with; to move around.

    transitive

    She sat and nervously twiddled her hair while she waited.

  2. đảo bit

    To flip or switch two adjacent bits (binary digits).

    transitive

  3. tương đương

    To be in an equivalence relation with.

    transitive

  4. mân mê, táy máy

    To play with anything; hence, to be busy about trifles.

    intransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ