← Từ điển

tweeting

C1 noun

tweeting nghĩa là tiếng kêu chiêm chiếp

Các nghĩa

  1. tiếng kêu chiêm chiếp

    A noise that tweets.

    I'm tweeting on Twitter.

    Maria can't stop tweeting.

    Sami was tweeting about it.

  2. việc đăng tweet

    The posting of tweets (microblogging messages)

    internet

Dạng khác