tweeting
tweeting nghĩa là tiếng kêu chiêm chiếp
Các nghĩa
-
tiếng kêu chiêm chiếp
A noise that tweets.
I'm tweeting on Twitter.
Maria can't stop tweeting.
Sami was tweeting about it.
-
việc đăng tweet
The posting of tweets (microblogging messages)
Dạng khác
- tweetings plural