← Từ điển

tweeny

C2 adj

tweeny /ˈtwiːni/ nghĩa là đặc trưng của trẻ vị thành niên (khoảng 10-12 tuổi)

Các nghĩa

  1. đặc trưng của trẻ vị thành niên (khoảng 10-12 tuổi)

    Characteristic of a typical tween (a child not quite old enough to be a teenager).

    throw the tweeniest, brattiest tantrum

  2. có chuyển động giống hoạt hình tween

    Making movements similar to those of tweened animation.

Dạng khác