← Từ điển

tween

C2 adj

tween /twiːn/ nghĩa là thuộc về tuổi mới lớn

Các nghĩa

  1. thuộc về tuổi mới lớn

    Of or relating to tweenagers.

    The target audience of this show is white, middle-class tween girls.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn