tweedle
tweedle /ˈtwiːdəl/ nghĩa là tiếng đàn vi-ô-lông
Các nghĩa
-
tiếng đàn vi-ô-lông
A sound of the kind made by a fiddle.
-
trò lừa bán đồ trang sức giả
A confidence trick in which fake jewellery is sold as genuine.
Dạng khác
- tweedles plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ