tuner
tuner /ˈtuː.nɚ/ nghĩa là thợ lên dây đàn
Các nghĩa
-
thợ lên dây đàn
A musical.
He's a piano tuner.
Tom is a piano tuner.
I used a tuner to tune the violin.
Dạng khác
- tuners plural
tuner /ˈtuː.nɚ/ nghĩa là thợ lên dây đàn
thợ lên dây đàn
A musical.
He's a piano tuner.
Tom is a piano tuner.
I used a tuner to tune the violin.