← Từ điển

tuna

B1 noun

tuna /ˈtjuː.nə/ nghĩa là người thành đạt ngoài xã hội dù không phải dân giang hồ

Các nghĩa

  1. người thành đạt ngoài xã hội dù không phải dân giang hồ

    Someone who is seen as socially successful despite not being a gang member.

    slang

    Do you have tuna fish?

    The tuna catch is declining.

    Tom opened a can of tuna fish.

Dạng khác