← Từ điển

tuna

B1 noun

tuna /ˈtjuː.nə/ nghĩa là người thành đạt ngoài xã hội dù không phải dân giang hồ

Các nghĩa

  1. người thành đạt ngoài xã hội dù không phải dân giang hồ

    The prickly pear, a type of cactus native to Mexico in the genus Opuntia.

    Do you have tuna fish?

    The tuna catch is declining.

    Tom opened a can of tuna fish.

  2. The fruit of the cactus.

    THE TUNA OR PRICKLY PEAR AS A FOOD FOR MAN

Dạng khác