tuna
tuna /ˈtjuː.nə/ nghĩa là người thành đạt ngoài xã hội dù không phải dân giang hồ
Các nghĩa
-
người thành đạt ngoài xã hội dù không phải dân giang hồ
The prickly pear, a type of cactus native to Mexico in the genus Opuntia.
Do you have tuna fish?
The tuna catch is declining.
Tom opened a can of tuna fish.
-
The fruit of the cactus.
THE TUNA OR PRICKLY PEAR AS A FOOD FOR MAN
Dạng khác
- tunas plural