← Từ điển

tucket

C2 noun

tucket /ˈtʌkɪt/ nghĩa là hồi kèn (kèn trumpet hoặc kèn đồng)

Các nghĩa

  1. hồi kèn (kèn trumpet hoặc kèn đồng)

    A fanfare played on one or more trumpets, bugles or similar.

Dạng khác