trudging
trudging nghĩa là sự lê bước, sự đi nặng nhọc
Các nghĩa
-
sự lê bước, sự đi nặng nhọc
The act of one who trudges, or walks slowly and heavily.
They went trudging across the desert.
Igor was trudging through thick undergrowth.
There was a sound of something trudging through the water.
Dạng khác
- trudgings plural