truckle
truckle /ˈtɹʌkəl/ nghĩa là lăn trên bánh xe nhỏ, đẩy bằng bánh xe nhỏ
Các nghĩa
-
lăn trên bánh xe nhỏ, đẩy bằng bánh xe nhỏ
To roll or move upon truckles, or casters; to trundle.
-
ngủ trên giường có bánh xe (giường thấp kéo ra)
To sleep in a truckle bed.
Dạng khác
- truckles present, singular, third-person
- truckling participle, present
- truckled participle, past