← Từ điển

trouper

C2 noun

trouper /ˈtɹuːpə(ɹ)/ nghĩa là diễn viên trong đoàn kịch

Các nghĩa

  1. diễn viên trong đoàn kịch

    A member of a theatrical company (a troupe).

    What a trouper!

  2. nghệ sĩ kỳ cựu

    A veteran performer.

Dạng khác