← Từ điển

troublemaking

C2 noun

troublemaking /ˈtɹʌb(ə)lmeɪkɪŋ/ nghĩa là gây rắc rối, quậy phá

Các nghĩa

  1. gây rắc rối, quậy phá

    Causing trouble; acting in a disruptive way

    uncountable · usually

    His troublemaking days are over.

    Tom's troublemaking days are over.

Dạng khác