← Từ điển

trotting

C1 noun
us /ˈtɹɑtɪŋ/

trotting /ˈtɹɒtɪŋ/ nghĩa là sự chạy nước kiệu

Các nghĩa

  1. sự chạy nước kiệu

    The action of the verb trot.

    Trotting along the avenue was relaxing.

  2. môn đua ngựa nước kiệu

    The sport of harness racing.

Dạng khác