← Từ điển

TRIPS

B1 name

TRIPS nghĩa là Hiệp định về các khía cạnh liên quan đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ

Các nghĩa

  1. Hiệp định về các khía cạnh liên quan đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ

    The Agreement on Trade-Related Aspects of Intellectual Property Rights.

    I love trips.

    I like going on trips in my car.

    They make frequent trips to Europe.