← Từ điển

tripe

C1 intj

tripe /tɹaɪp/ nghĩa là vớ vẩn

Các nghĩa

  1. vớ vẩn

    That (what has just been said) is untrue.

    derogatory

    I don't eat tripe.

    It's a bunch of tripe.

    Do you really expect me to swallow this tripe?

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn