triggered
triggered nghĩa là được kích hoạt
Các nghĩa
-
được kích hoạt
Having a trigger that reacts to some specific condition.
a motion-triggered alarm
-
bị kích động, tức giận
Angered; agitated.
triggered nghĩa là được kích hoạt
được kích hoạt
Having a trigger that reacts to some specific condition.
a motion-triggered alarm
bị kích động, tức giận
Angered; agitated.