← Từ điển

trie

C2 noun

trie /ˈtɹiː/ nghĩa là cây tiền tố (cấu trúc dữ liệu cây có thứ tự dùng để lưu mảng kết hợp, khóa thường là chuỗi)

Các nghĩa

  1. cây tiền tố (cấu trúc dữ liệu cây có thứ tự dùng để lưu mảng kết hợp, khóa thường là chuỗi)

    An ordered tree data structure that is used to store an associative array where the keys are usually strings.

Dạng khác