← Từ điển

tricorn

C2 noun
us /ˈtɹaɪkɔɹn/

tricorn /ˈtɹaɪkɔːn/ nghĩa là mũ ba sừng

Các nghĩa

  1. mũ ba sừng

    A three-cornered hat, with the brim turned up.

    The pirate wore a tricorn hat.

    The captain wore a tricorn hat.

  2. phân dạng ba sừng

    A three-horned fractal.

Dạng khác