← Từ điển

trialling

C2 noun

trialling nghĩa là quá trình thử nghiệm, thí điểm

Các nghĩa

  1. quá trình thử nghiệm, thí điểm

    The process of running a trial; an experiment or pilot.

    uncountable · usually

  2. chạy thử (đua ngựa, chó săn)

    The running of trial races, especially for horses or greyhounds.

    uncountable · usually

Dạng khác