← Từ điển

Trey

B1 name

Trey /tɹeɪ/ nghĩa là biệt danh cho người thứ ba trong gia đình cùng tên với cha

Các nghĩa

  1. biệt danh cho người thứ ba trong gia đình cùng tên với cha

    A nickname for someone who is the third person in the family sharing his father's name.

  2. tên nam giới tiếng Anh hiện đại, bắt nguồn từ biệt danh

    A male given name from English of modern usage, derived from the nickname.