← Từ điển

trepan

C2 noun

trepan /tɹəˈpæn/ nghĩa là mũi khoan đá (dùng để khoan qua đá khi đào giếng)

Các nghĩa

  1. mũi khoan đá (dùng để khoan qua đá khi đào giếng)

    A tool used to bore through rock when sinking shafts.

  2. cưa sọ (dụng cụ phẫu thuật để cắt một mảnh xương sọ)

    A surgical instrument used to remove a circular section of bone from the skull; a trephine.

Dạng khác