tray
tray /tɹeɪ/ nghĩa là người chuyển giới nam đồng tính
Các nghĩa
-
người chuyển giới nam đồng tính
A gay trans person, particularly a man (a man who is both transgender and gay)
He picked up the ash-tray.
He made his sister a nice pen tray.
She set the tray down on the table.
Dạng khác
- trays plural