← Từ điển

tray

B2 noun

tray /tɹeɪ/ nghĩa là người chuyển giới nam đồng tính

Các nghĩa

  1. người chuyển giới nam đồng tính

    A gay trans person, particularly a man (a man who is both transgender and gay)

    He picked up the ash-tray.

    He made his sister a nice pen tray.

    She set the tray down on the table.

Dạng khác