← Từ điển

trawler

C1 noun

trawler nghĩa là tàu đánh cá lưới kéo

Các nghĩa

  1. tàu đánh cá lưới kéo

    A fishing boat that uses a trawl net or dragnet to catch fish.

    Trawler is a sort of fishing boat, right?

  2. ngư dân đánh cá bằng lưới kéo

    A fisherman who uses a trawl net.

Dạng khác