← Từ điển

transverse

C2 verb

transverse nghĩa là nằm ngang, chạy ngang qua

Các nghĩa

  1. nằm ngang, chạy ngang qua

    To lie or run across; to cross.

    transitive

  2. cản trở, làm thất bại

    To traverse or thwart.

    transitive

  3. lật đổ, lật ngược

    To overturn.

    transitive

  4. biến đổi, thay đổi

    To alter or transform.

    transitive

Dạng khác