← Từ điển

transverse

C2 noun

transverse nghĩa là vật nằm ngang, thanh ngang

Các nghĩa

  1. vật nằm ngang, thanh ngang

    Anything that is transverse or athwart, such as a road or a ship's web frame.

  2. trục ngang (của elip)

    The longer, or transverse, axis of an ellipse.

Dạng khác