← Từ điển

trance

B2 verb

trance /tɹæns/ nghĩa là làm mê mẩn, đưa vào trạng thái xuất thần

Các nghĩa

  1. làm mê mẩn, đưa vào trạng thái xuất thần

    To (cause to) be in a trance; to entrance.

    ambitransitive

    And there I left him tranced.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn