trafficking
trafficking nghĩa là buôn bán bất hợp pháp
Các nghĩa
-
buôn bán bất hợp pháp
The illegal trade or exchange of goods.
Human trafficking is a crime.
Layla has been saved from sex trafficking.
Tom was arrested on drug-trafficking charges.
-
sự vận chuyển protein
The movement of an enzyme (or other protein) through tissue.
Dạng khác
- traffickings plural