towing
towing nghĩa là sự kéo, sự lai dắt
Các nghĩa
-
sự kéo, sự lai dắt
The act by which something is towed.
He is towing.
They're towing your car.
My towing rack is broken.
Dạng khác
- towings plural
towing nghĩa là sự kéo, sự lai dắt
sự kéo, sự lai dắt
The act by which something is towed.
He is towing.
They're towing your car.
My towing rack is broken.